Báo giá cửa nhựa uPVC EUROMASTER


STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng (W) Cao (H)
1 CỬA SỔ 2 CÁNHMỞ TRƯỢT 1000 1000 1.639.000
1200 1200 1.529.000
1400 1400 1.373.000
1600 1600 1.254.000
2 CỬA SỔ 2 CÁNHMỞ TRƯỢT

CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH

1000 1500 1.540.000
1200 1700 1.430.000
1400 1900 1.265.000
1600 2100 1.155.000
3 CỬA SỔ 2 CÁNH BÊN MỞ TRƯỢT, CÁNH GIỮACỐ ĐỊNH 1800 1000 1.485.000
2000 1200 1.375.000
2200 1400 1.265.000
2400 1600 1.155.000
4 CỬA SỔ 2 CÁNH BÊN MỞ TRƯỢT, CÁNH GIỮACỐ ĐỊNH , Ở TRÊN CÓ

VÁCH KÍNH

1800 1500 1.397.000
2000 1700 1.320.000
2200 1900 1.265.000
2400 2100 1.155.000
5 CỬA SỔ HAI CÁNH GIỮAMỞ TRƯỢT, 2 CÁNH BÊN CỐ ĐỊNH 2000 1000 1.485.000
2200 1200 1.340.000
2400 1400 1.228.000
2600 1600 1.139.000
STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng(W) Cao (H)
6 CỬA SỔ HAI CÁNH GIỮAMỞ TRƯỢT

CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH Ở TRÊN VÀ HAI BÊN

2000 1500 1.425.000
2200 1700 1.315.000
2400 1900 1.205.000
2600 2100 1.160.000
7 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYVÀO TRONG VÀ QUAY LẬT 1000 1000 1.815.000
1200 1200 1.738.000
1400 1400 1.650.000
1600 1600 1.535.000
8 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYVÀO TRONG VÀ QUAY LẬT

CÓ VÁCH KÍNH

1000 1500 1.743.000
1200 1700 1.623.000
1400 1900 1.490.000
1600 2100 1.353.000
9 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYVÀO TRONG VÀ QUAY LẬT

HAI BÊN CÓ VKCĐ

2000 1000 1.650.000
2200 1200 1.496.000
2400 1400 1.375.000
2600 1600 1.282.000
10 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYVÀO TRONG VÀ QUAY LẬT

CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH Ở TRÊN VÀ HAI BÊN

2000 1500 1.507.000
2200 1700 1.397.000
2400 1900 1.320.000
2600 2100 1.236.000
11 CỬA SỔ CÓ 2 CÁNH BÊNMỞ QUAY VÀO TRONG

VÀ QUAY LẬT

CÓ VKCĐ Ở GIỮA

1500 1000 1.705.000
1800 1200 1.555.000
2100 1400 1.375.000
2400 1600 1.243.000
12 CỬA SỔ CÓ 2 CÁNH BÊNMỞ QUAY VÀO TRONG

VÀ QUAY LẬT CÓ VKCĐ Ở TRÊN VÀ GIỮA

1500 1500 1.628.000
1800 1700 1.441.000
2100 1900 1.309.000
2400 2100 1.199.000
STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng (W) Cao (H)
13 CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAYVÀO TRONG HOẶC QUAY LẬT 500 1000 1.953.000
600 1200 1.760.000
700 1400 1.645.000
800 1600 1.568.000
14 CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAYVÀO TRONG HOẶC QUAY LẬT, CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 500 1500 1.870.000
600 1700 1.733.000
700 1900 1.623.000
800 2100 1.485.000
15 CỬA SỔ 2 CÁNHMỞ QUAY RA NGOÀI 1000 1000 1.760.000
1200 1200 1.710.000
1400 1400 1.612.000
1600 1600 1.523.000
16 CỬA SỔ 2 CÁNHMỞ QUAY RA NGOÀI CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 1000 1500 1.743.000
1200 1700 1.645.000
1400 1900 1.523.000
1600 2100 1.380.000
17 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYRA NGOÀI HOẶC MỞ HẤT,

CÓ VKCĐ Ở GIỮA

1500 1000 1.716.000
1800 1200 1.650.000
2100 1400 1.529.000
2400 1600 1.408.000
18 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYRA NGOÀI HOẶC MỞ HẤT, Ở TRÊN VÀ GIỮA CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 1500 1500 1.639.000
1800 1700 1.535.000
2100 1900 1.419.000
2400 2100 1.265.000
19 CỬA SỔ 2 CÁNH MỞ QUAYRA NGOÀI HOẶC MỞ HẤT Cã Vkc®đ 1000 1500 1.755.000
1200 1700 1.633.000
1400 1900 1.513.000
1600 2100 1.425.000
20 CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAYRA NGOÀI HOẶC

MỞ HẤT

500 1000 1.755.000
600 1200 1.667.000
700 1400 1.579.000
800 1600 1.513.000
STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng (W) Cao (H)
21 CỬA SỔ 1 CÁNH MỞ QUAYRA NGOÀI HOẶC

MỞ HẤT

CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH

500 1500 1.700.000
600 1700 1.645.000
700 1900 1.568.000
800 2100 1.535.000
STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng(W) Cao(H)
1 CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAYTRÊN KÍNH DƯỚI PANÔ BẰNG TẤM uPVC 700 1800 1.925.000
700 2000 1.887.000
700 2200 1.810.000
700 2400 1.760.000
900 1800 1.743.000
900 2000 1.689.000
900 2200 1.650.000
900 2400 1.623.000
2 CỬA ĐI 1 CÁNH MỞ QUAYTRÊN KÍNH DƯỚI PANÔ BẰNG TẤM uPVC CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 700 2300 1.898.000
700 2500 1.859.000
700 2700 1.782.000
700 2900 1.749.000
900 2300 1.716.000
900 2500 1.656.000
900 2700 1.623.000
900 2900 1.595.000
3 CỬA ĐI MỘT CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ 700 2300 1.853.000
700 2500 1.788.000
700 2700 1.755.000
700 2900 1.733.000
900 2300 1.705.000
900 2500 1.667.000
900 2700 1.606.000
900 2900 1.535.000
4 CỬA ĐI MỘT CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘCÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 700 2300 1.788.000
700 2500 1.760.000
700 2700 1.722.000
700 2900 1.700.000
900 2300 1.667.000
900 2500 1.612.000
900 2700 1.568.000
900 2900 1.513.000
5 CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAYTRÊN KÍNH DƯỚI PANÔ BẰNG TẤM uPVC 1400 1800 1.925.000
1400 2000 1.870.000
1400 2200 1.832.000
1400 2400 1.766.000
1800 1800 1.743.000
1800 2000 1.689.000
1800 2200 1.633.000
1800 2400 1.568.000
STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng(W) Cao(H)
6 CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAYTRÊN KÍNH DƯỚI PANÔ BẰNG TẤM uPVC CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 1400 2300 1.826.000
1400 2500 1.793.000
1400 2700 1.771.000
1400 2900 1.738.000
1800 2300 1.650.000
1800 2500 1.606.000
1800 2700 1.573.000
1800 2900 1.540.000
7 CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ 1400 1800 1.881.000
1400 2000 1.830.000
1400 2200 1.788.000
1400 2400 1.752.000
1800 1800 1.657.000
1800 2000 1.603.000
1800 2200 1.559.000
1800 2400 1.521.000
8 CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘCÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 1400 2300 1.700.000
1400 2500 1.672.000
1400 2700 1.649.000
1400 2900 1.628.000
1800 2300 1.505.000
1800 2500 1.474.000
1800 2700 1.448.000
1800 2900 1.425.000
9 CỬA ĐI 4 CÁNH MỞ QUAY DÙNG KÍNH TOÀN BỘ CÓ VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH 2200 – 3200 2200 – 2900 1.950.000
10 CỬA ĐI 2 CÁNH MỞ TRƯỢT 1400 1800 1.507.000
1400 2000 1.452.000
1400 2200 1.397.000
1400 2400 1.353.000
1800 1800 1.287.000
1800 2000 1.243.000
1800 2200 1.177.000
1800 2400 1.133.000
11 CỬA ĐI HAI CÁNH GIỮAMỞ TRƯỢT, 2 CÁNH BÊN CỐ ĐỊNH 2800 1800 1.375.000
2800 2000 1.331.000
2800 2200 1.298.000
2800 2400 1.265.000
3600 1800 1.232.000
3600 2000 1.199.000
3600 2200 1.166.000
3600 2400 1.095.000
STT LOẠI SẢN PHẨM KÍCH THƯỚC (mm) ĐƠN GIÁ Kính đơnVNĐ/m2
Rộng (W) Cao(H)
1 Vách kính 500 1000 1.420.000
1000 1000 1.038.000
1000 2000 807.000
2000 2000 654.000
2 Vách kính cố định có 1 đố ngang 500 1000 1.627.000
1000 1000 1.234.000
1000 2000 945.000
2000 2000 749.000
3 Vách kính cố định có 1 đố dọc và 1 đố ngang 500 1000 1.850.000
1000 1000 1.453.000
1000 2000 1.147.000
2000 2000 850.000

PHỤ TRỘI NAN TRANG TRÍ VÀ PHỤ TRỘI GIOĂNG

1 Chuyển góc nan trang trí 5 000 đ/chiếc
2 Bịt đầu nan trang trí 5 000 đ/chiếc
3 Nan trang trí (đơn vị tính / md) 30 000 đ/md
4 Hệ 3 gioăng (dùng cho kính hộp chân không) 50 000 đ/m2
PHỤ TRỘI KÍNH

stt Loại kính Đơn giá/m2
1 Kính an toàn 6.38mm (VFG) 310,000
2 Kính an toàn 8.38mm (VFG) 360,000
3 Kính an toàn 10.38mm (VFG) 410,000
4 Kính hộp chân không (5×9x5)&(5×6x5),(VFG) 520,000
5 Kính cường lực 5mm 150,000
6 Kính cường lực 6mm 225,000
7 Kính cường lực 8mm 310,000
8 Kính cường lực 10mm 420,000
9 Gia công film PVB 0.38mm 110,000
10 Gia công aluminum spacer 9mm & 6mm 250,000

GHI CHÚ:

-  Đơn giá kính trên sẽ thay đổi theo đơn giá của thị trường.


BÁO GIÁ PHỤ KIỆN KIM KHÍ

STT Diễn giải Kích thước cửa ( mm) Đơn giá
Chiều rộng(W) Chiều cao(H) GU(Đức) GQ Liên doand(Đức– TQ)
1 Cửa sổ mở trượt 2 cánhcó bán nguyệt 1000-1600 1000-1600 - 85,800
2 Cửa sổ mở trượt 4 cánhcó bán nguyệt 2000-3200 1000-1600 - 126,500
3 Cửa sổ mở trượt có thanhchuyển động 1000-1800 1000-1600 484,000 181,500
4 Cửa sổ mở trượt 4 cánh có thanh chuyển động 2000-2600 1000-1600 840,000 300,000
5 Cửa sổ 2 cánhmở quay vào trong 1000-1600 1200-2000 1,362,900 522,500
6 Cửa sổ 2 cánhmở quay + mở lật vào trong 1000-1600 1200-2000 1,721,500 638,000
7 Cửa sổ 2 cánhmở quay ra ngoài 1200-1600 1000-1400 1,386,000 522,500
8 Cửa sổ 1 cánhmở quay vào trong hoặc ra ngoài 500-1200 1000-1600 775,500 302,500
9 Cửa sổ 1 cánhmở quay lật vào trong 500-1200 1000-1600 1,155,000 478,500
10 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài 500-1000 1000-1400 731,500 316,800
11 Cửa đi chính, 1 cánh mở quay  (02 bên dùng chìa) 800-1100 1900-2300 2,772,000 1,028,500
12 Cửa đi chính, 1cánh mở quay ( 1bên chìa, 1bên núm vặn) 800-1100 1900-2300 2,860,000 1,094,500
13 Cửa đi thông phòng,1 cánh mở quay (không có khoá) 800-1100 1900-2300 2,055,900 627,000
14 Cửa đi chính, 2 cánh mở quay 1200-1800 1900-2300 4,268,000 1,617,000
15 Cửa đi chính, 2 cánh mở trượt 1000-1800 2000-2400 2,145,000 484,000
16 Cửa đi 4 cánh mở trượt 2000-3600 2000-2400 2,673,000 709,500
17 Cửa đi 4 cánh quay liền 2800-3600 2000-2400 - 7,500,000

GHI CHÚ:

  1. Gía tiền 1 bộ cửa = chiều cao(H) x chiều rộng(W) x đơn giá + phụ kiện kim khí + phụ trội (nếu có)
  2. Phần lõi thép gia cường bên trong có chiều dầy 1,2mm-1,5mm tùy theo loại thanh profile cũng như kết cấu cửa.
  3. Phụ kiện kim khí (PKKK) bao gồm bản lề, thanh chuyển động, khóa, điểm chốt, các ray bánh xe.
  4. PKKK của GU nhập khẩu từ Đức, bảo hành 3 năm.
  5. PKKK của GQ hàng liên doanh Đức – Trung Quốc, bảo hành 2 năm.
  6. Kính đơn trong đơn giá này là kính trắng Việt – Nhật dầy 5 mm.

7. Giá trên chưa bao gồm VAT (10%). Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

  1. Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt trong nội thành TP Hồ Chí Minh.
  2. Đây là báo giá sơ bộ, báo giá chính thức sẽ do bộ phận tính giá căn cứ vào bản vẽ thực tế của công trình và tình hình diễn biến tiền tệ tại thị trường vào thời điểm ký kết hợp đồng để báo giá lại, đó là báo giá cuối cùng.

10.  Báo giá này được áp dụng từ ngày 01/01/2010 cho đến khi có báo giá mới.

CÔNG TY TNHH CỬA CHÂU ÚC

1B Hoàng Hoa Thám Quận Bình Thạnh, Tp.HCM

Tel : 08.22005660- Fax : 62940259

Hotline: 0979 466 664

Hệ thống website

Tiên phong phát triển Phiên bản Blog mạng xã hội cộng đồng WR

www.cuasonhua.wordpress.com

www.cuanhuaupvc.wordpress.com

www.hanotech.wordpress.com

www.luudiencuacuon.wordpress.com

www.cuacuon.wordpress.com

www.kingdoor.wordpress.com

www.eurowindows.wordpress.com

www.newdoorvietnam.wordpress.com


Xem tiếp các sản phẩm tương tự
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb